| |
Hồ sơ đề nghị vay vốn
|
|
|
|
|
|
1
|
Giấy đề nghị vay vốn
|
01
|
|
|
|
|
2
|
Biên bản họp hoặc Nghị quyết của ĐHĐCĐ/ HĐQT/ HĐTV về việc thông qua vay vốn dự án tại Quỹ (trường hợp khách hàng vay có thẩm quyền quyết định vay vốn thuộc cấp trên, không phải thuộc Giám đốc hoặc chức danh tương đương)
|
01
|
|
|
|
| |
Hồ sơ pháp lý
|
|
|
|
|
|
3
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền/Đăng ký mã số thuế, mẫu dấu, chữ ký của khách hàng vay.
|
|
|
01
|
|
|
4
|
Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực/ ngành nghề.
|
|
|
01
|
Nếu có
|
|
5
|
Điều lệ hoặc Quy chế tổ chức và hoạt động của khách hàng vay.
|
|
|
01
|
|
|
6
|
Quyết định bổ nhiệm các chức vụ quan trọng: Chủ tịch HĐQT/HĐTV, Tổng giám đốc/ Giám đốc, Kế toán trưởng, …
|
|
|
01
|
Đối với mỗi chức vụ bổ nhiệm
|
|
|
Hồ sơ tài chính
|
|
|
|
|
|
7
|
- Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của 3 năm gần nhất.
- Báo cáo nhanh tình hình tài chính từ thời điểm thành lập đến thời điểm đề nghị vay vốn (đối với doanh nghiệp mới thành lập).
|
|
|
01
|
|
|
8
|
Báo cáo tài chính từ đầu niên độ đến thời điểm đề nghị vay vốn.
|
|
|
01
|
Nếu có
|
|
9
|
Báo cáo năng lực của khách hàng vay.
|
01
|
|
|
|
| |
Hồ sơ tài sản bảo đảm nợ vay
|
|
|
|
|
|
10
|
Văn bản đăng ký dùng tài sản để bảo đảm cho khoản vay tại Quỹ của khách hàng vay đối với:
|
01
|
|
|
|
| |
Hình thức cầm cố.
|
|
|
|
|
| |
Văn bản đồng ý cầm cố tài sản để bảo đảm cho khoản vay tại Quỹ của cấp có thẩm quyền.
|
01
|
|
|
|
| |
Hình thức bảo lãnh.
|
|
|
|
|
| |
Văn bản chấp thuận về việc bảo lãnh của bên thứ ba
|
01
|
|
|
|
| |
Hình thức thế chấp bất động sản.
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản đồng ý thế chấp bất động sản để bảo đảm cho khoản vay tại Quỹ của cấp có thẩm quyền.
|
01
|
|
|
|
| |
GCN quyền sử dụng, quyền quản lý hợp pháp đối với nhà, đất, công trình xây dựng gắn liền với đất, các tài sản gắn liền với đất.
|
|
01
|
|
|
| |
Văn bản xác nhận giá trị tài sản thế chấp của tổ chức tư vấn, tổ chức chuyên môn hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật(nếu có).
|
01
|
|
|
|
| |
Hình thức thế chấp động sản (phương tiện vận tải, máy móc thiết bị, …).
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản đồng ý thế chấp động sản (phương tiện vận tải, máy móc thiết bị,…) để bảo đảm cho khoản vay tại Quỹ của cấp có thẩm quyền.
|
01
|
|
|
|
| |
Bảng kê chi tiết khấu hao tài sản thế chấp đến thời điểm thẩm định hoặc văn bản xác định giá trị tài sản thế chấp của tổ chức tư vấn, tổ chức chuyên môn hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật.
|
01
|
|
|
|
|
|
Trường hợp tài sản của bên thứ 3 thì bổ sung thêm:
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận ĐKDN hoặc CMND/Hộ chiếu, hộ khẩu, Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (nếu cần).
|
|
01
|
|
|
|
|
Văn bản ủy quyền/cam kết của bên thứ 3 về việc sử dụng tài sản thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng của mình đề bảo đảm cho khoản vay tại Quỹ.
|
01
|
|
|
|
| |
Hồ sơ dự án
|
|
|
|
|
|
11
|
Các văn bản về việc cho phép đầu tư của cấp có thẩm quyền (phê duyệt chủ trương đầu tư; giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; …).
|
|
|
01
|
|
|
12
|
Các văn bản liên quan về quy hoạch xây dựng.
|
|
|
01
|
Nếu có
|
|
13
|
Báo cáo nghiên cứu khả thi (trường hợp thiết kế 2 bước trở lên)/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật (trường hợp thiết kế 1 bước).
|
|
|
01
|
|
|
14
|
Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường (kèm Báo cáo/Kế hoạch bảo vệ môi trường).
|
|
|
01
|
Nếu có
|
|
15
|
Giấy chứng nhận thẩm tra phê duyệt về phòng cháy và chữa cháy.
|
|
|
01
|
Nếu có
|
|
16
|
Kết quả thẩm định thiết kế cơ sở (thiết kế 2 bước trở lên) hoặc thiết kế bản vẽ thi công (thiết kế 01 bước).
|
|
|
01
|
|
|
17
|
Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (trường hợp thiết kế 2 bước trở lên) hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật (trường hợp thiết kế 1 bước).
|
|
|
01
|
|
|
18
|
Hồ sơ thiết kế BVTC, Tổng dự toán.
|
|
|
01
|
|
|
19
|
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình của Sở Xây dựng hoặc/và Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo Điều 25 Nghị định 59/2015/NĐ-CP hoặc văn bản thẩm tra của Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định thuộc Sở Xây dựng.
|
|
|
01
|
|
|
20
|
Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán của cấp có thẩm quyền (trường hợp thiết kế 2 bước).
|
|
|
01
|
|
|
21
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/Hợp đồng thuê đất/Quyết định giao đất và các văn bản khác liên quan đến khu đất thực hiện dự án.
|
|
01
|
|
|
|
22
|
Phương án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng được phê duyệt và hồ sơ thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng.
|
|
|
01
|
Nếu có
|
|
23
|
Giấy phép xây dựng/ Giấy phép thi công.
|
|
|
01
|
Nếu có
|
|
24
|
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời điểm hiện tại.
|
01
|
|
|
|
|
25
|
+ Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
+ Tờ trình phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
+ Báo cáo thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
|
|
|
01
|
Theo mẫu quy định tại Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT
|
|
26
|
Hồ sơ các gói thầu đã thực hiện lựa chọn nhà thầu (trường hợp vay >=30% tổng mức đầu tư dự án), chi tiết:
+ Báo cáo phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu.
+ Hồ sơ trúng thầu (Báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản thương thảo hợp đồng, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Thông báo trúng thầu).
+ Hợp đồng kinh tế giữa khách hàng vay với nhà thầu (trường hợp đã ký hợp đồng).
|
|
|
01
|
|
|
V
|
Hồ sơ khác (nếu có)
|
|
|
01
|
|